- 1.kết thúc; kết luận
- 2.kết thúc; chấm dứt (cái gì đó)

例句Câu ví dụ
- 1
所有悲劇都由死亡終結。
suǒyǒu bēijù dōu yóu sǐwáng zhōngjié。
Tất cả bi kịch đều kết thúc bằng cái chết
- 2
科學家們正努力終結艾滋病。
kēxuéjiā men zhèng nǔlì zhōngjié àizībìng。
Các nhà khoa học đang nỗ lực chấm dứt AIDS
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 結KẾT (結) – kết, buộc: Sợi tơ (糹 mịch) thắt thành nút cát tường (吉 cát) — buộc chặt điều tốt lành: KẾT duyên, đoàn KẾT.