學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
經典案例
經典案例
giản thể:
经典案例
jīng
diǎn
àn
lì
[ㄐㄧㄥ ㄉㄧㄢˇ ㄢˋ ㄌㄧˋ]
KINH ĐIỂN ÁN LỆ
1.
nghiên cứu tình huống
2.
ví dụ kinh điển
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
已經
yǐjīng
đã
經過
jīngguò
đi qua
曾經
céngjīng
một lần
例如
lìrú
ví dụ; chẳng hạn; như là
經驗
jīngyàn
kinh nghiệm
例子
lìzi
trường hợp
經常
jīngcháng
thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường
字典
zìdiǎn
Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
經
kinh
kinh điển
典
điển
luật, kinh điển
案
án, an, yên
bàn
例
lệ, lề
trước đây
記憶技巧
Mẹo nhớ
經
KINH (經) – trải qua; kinh sách: Sợi tơ dọc (糹 mịch) căng trên khung cửi (巠) — sợi dọc giữ vải như KINH sách giữ đạo, dệt mãi là trải KINH nghiệm.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
经典案例 nghĩa là gì? · Kaori Dict