學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
續西遊記
續西遊記
giản thể:
续西游记
Xù
Xī
yóu
Jì
[ㄒㄩˋ ㄒㄧ ㄧㄡˊ ㄐㄧˋ]
TỤC TÂY DU KÝ
1.
một trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西遊記|西游记
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
東西
dōngxi
đồ vật
記得
jìde
nhớ
西
xī
tây
忘記
wàngjì
quên
記
jì
ghi chép
繼續
jìxù
tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
旅遊
lǚyóu
chuyến đi
游泳
yóuyǒng
bơi lội
逐字解
Từng chữ trong từ
續
tục
tiếp tục, thực hiện
西
tây
phía tây (bắc, nam, đông)
遊
du
du ngoạn, dạo chơi, du lịch
記
ký, kí
ghi chép
記憶技巧
Mẹo nhớ
西
TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
续西游记 nghĩa là gì? · Kaori Dict