- 1.trò chơi trực tuyến (viết tắt của 網絡遊戲|网络游戏[wang3 luo4 you2 xi4])

例句Câu ví dụ
- 1
我不玩網游。
wǒ bù wán wǎngyóu。
Tôi không chơi game online
- 2
網游太無聊了。
wǎngyóu tài wúliáo le。
Trò chơi trực tuyến quá nhàm chán.

我不玩網游。
wǒ bù wán wǎngyóu。
Tôi không chơi game online
網游太無聊了。
wǎngyóu tài wúliáo le。
Trò chơi trực tuyến quá nhàm chán.