- 1.Đế quốc La Mã (27 TCN-476 SCN)

例句Câu ví dụ
- 1
羅馬帝國滅亡的其中一個主要原因是他們沒有0 —— 這樣他們就沒法給自己的C程序指明成功退出的路。
LuómǎDìguó mièwáng de qízhōng yīge zhǔyào yuányīn shì tāmen méiyǒu 0 — — zhèyàng tāmen jiù méifǎ gěi zìjǐ de C chéngxù zhǐmíng chénggōng tuìchū de lù。
Một nguyên nhân chính dẫn đến sự sụp đổ của Đế chế La Mã là họ không có số 0 — vì thế họ không thể chỉ dẫn cho chương trình C của mình đường lối thoát thành công.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.