學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
義警
義警
giản thể:
义警
yì
jǐng
[ㄧˋ ㄐㄧㄥˇ]
NGHĨA CẢNH
1.
dân phòng
2.
tình nguyện viên (cảnh sát)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
意義
yìyì
ý nghĩa
警察
jǐngchá
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
義務
yìwù
nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
含義
hányì
ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ)
交警
jiāojǐng
cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiao1 tong1 jing3 cha2])
警告
jǐnggào
cảnh báo
報警
bàojǐng
báo động
正義
zhèngyì
công lý
逐字解
Từng chữ trong từ
義
nghĩa
hành vi đúng đắn, lý tưởng
警
cảnh, khểnh
canh giữ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
已經
yǐjīng
đã
一經
yījīng
ngay sau khi
意境
yìjìng
tâm trạng hoặc tư tưởng nghệ thuật
易經
Yìjīng
Kinh Dịch ("I Ching")
一徑
yījìng
trực tiếp
異腈
yìjīng
carbylamin
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
義警 nghĩa là gì? · Kaori Dict