學華語Kaori Dict

習以為常

giản thể: 习以为常

wéicháng

ㄒㄧˊ ㄧˇ ㄨㄟˊ ㄔㄤˊ

TẬP DĨ VI THƯỜNG

TOCFL 7

例句Câu ví dụ

  • 1

    士兵們對危險習以為常。

    shìbīng men duì wēixiǎn xíyǐwéicháng。

    Các chiến sĩ đã quen với nguy hiểm

  • 2

    為了少數人而改變多數人習以為常的事物是一種愚蠢的做法。

    wèile shǎoshù rén ér gǎibiàn duōshù rén xíyǐwéicháng de shìwù shì yīzhǒng yúchǔn de zuòfǎ。

    Việc thay đổi những thứ mà đa số người dân quen thuộc chỉ vì lợi ích của một số ít người là một cách làm vô lý

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
  • THƯỜNG (常) – thường: Lá cờ vải (巾 cân) treo cao (尚 thượng) trước nhà quanh năm — chuyện bình THƯỜNG, thấy hoài.
  • VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.
  • TẬP (習) – luyện tập: Đôi cánh (羽 vũ) chim non đập loạn trên nền trời trắng (白 bạch) — ngã rồi bay lại trăm lần: luyện TẬP, học TẬP.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

習以為常 nghĩa là gì? · Kaori Dict