例句Câu ví dụ
- 1
從前有一位老者住在這個島嶼上。
cóngqián yǒu yī wèi lǎozhě zhù zài zhège dǎoyǔ shàng。
Xưa kia có một người già sống trên hòn đảo này
- 2
那位老者捐了一大筆錢去幫助窮人。
nà wèi lǎozhě juān le yī dàbǐ qián qù bāngzhù qióngrén。
Người già kia đã quyên góp một khoản tiền lớn để giúp đỡ người nghèo
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 老LÃO (老) – già: Cụ già (耂 lão) lưng còng chống cây gậy (匕) — tóc bạc da mồi, LÃO làng.
