學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
老視眼
老視眼
giản thể:
老视眼
lǎo
shì
yǎn
[ㄌㄠˇ ㄕˋ ㄧㄢˇ]
LÃO THỊ NHÃN
1.
lão thị
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
老師
lǎoshī
giáo viên
老
lǎo
tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc
電視
diànshì
truyền hình; TV
老人
lǎorén
ông già hoặc bà già
眼睛
yǎnjing
mắt
眼
yǎn
mắt
老闆
lǎobǎn
sếp
重視
zhòngshì
coi trọng; đánh giá cao
逐字解
Từng chữ trong từ
老
lão
cũ
視
thị
nhìn vào, kiểm tra, quan sát, thấy
眼
nhãn, nhản, nhặn, nhẫn, nhởn
mắt
記憶技巧
Mẹo nhớ
老
LÃO (老) – già: Cụ già (耂 lão) lưng còng chống cây gậy (匕) — tóc bạc da mồi, LÃO làng.
視
THỊ (視) – nhìn: Đứng trước bàn thờ (礻) căng mắt nhìn (見) — quan sát kỹ, THỊ lực tốt, truyền hình là điện THỊ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
老視眼 nghĩa là gì? · Kaori Dict