
例句Câu ví dụ
- 1
我的力氣耗盡了。
wǒ de lìqi hàojìn le。
Lực của tôi đã cạn kiệt
- 2
我的耐心快要耗盡了。
wǒ de nàixīn kuàiyào hàojìn le。
Tôi sắp hết kiên nhẫn

我的力氣耗盡了。
wǒ de lìqi hàojìn le。
Lực của tôi đã cạn kiệt
我的耐心快要耗盡了。
wǒ de nàixīn kuàiyào hàojìn le。
Tôi sắp hết kiên nhẫn