學華語Kaori Dict

聯盟號

giản thể: 联盟号

LiánméngHào

ㄌㄧㄢˊ ㄇㄥˊ ㄏㄠˋ

LIÊN MINH HIỆU

  1. 1.Soyuz (liên minh), loạt tàu vũ trụ của Nga

例句Câu ví dụ

  • 1

    聯盟號宇宙飛船於美國東部時間晚上9點53分脫離國際空間站,攜帶3人返回地球。

    LiánméngHào yǔzhòufēichuán yú Měiguó DōngbùShíjiān wǎnshang 9 diǎn 5 3 fēn tuōlí GuójìKōngjiānzhàn, xiédài 3 rén fǎnhuí dìqiú。

    Máy bay vũ trụ Soyuz tách khỏi Trạm Không gian Quốc tế lúc 21 giờ 53 phút theo giờ EST, chở ba người trở về Trái Đất

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

联盟号 nghĩa là gì? · Kaori Dict