
例句Câu ví dụ
- 1
耶穌是聖母瑪麗亞所生。
Yēsū shì Shèngmǔ Mǎlìyà suǒshēng。
Giêsu được sinh ra từ Thánh Nữ Maria
- 2
塞納河的一個島上有一座名為聖母院的大教堂。
SāinàHé de yīge dǎo shàng yǒu yī zuò míngwéi Shèngmǔ yuàn de dàjiàotáng。
Sông Se-na có một nhà thờ mang tên Thánh Nữ trên một hòn đảo