學華語Kaori Dict

聖母

giản thể: 圣母

Shèng

ㄕㄥˋ ㄇㄨˇ

THÁNH MẪU

  1. 1.Đức Trinh Nữ Maria

Cách đọc khác:shèngmǔnữ thần

例句Câu ví dụ

  • 1

    耶穌是聖母瑪麗亞所生。

    Yēsū shì Shèngmǔ Mǎlìyà suǒshēng。

    Giêsu được sinh ra từ Thánh Nữ Maria

  • 2

    塞納河的一個島上有一座名為聖母院的大教堂。

    SāinàHé de yīge dǎo shàng yǒu yī zuò míngwéi Shèngmǔ yuàn de dàjiàotáng。

    Sông Se-na có một nhà thờ mang tên Thánh Nữ trên một hòn đảo

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

聖母 nghĩa là gì? · Kaori Dict