學華語Kaori Dict

giản thể:

lián

ㄌㄧㄢˊ

LIÊN

  1. 1.hình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết; kết hợp; gia nhập
  2. 2.hình thức kết hợp: (thơ ca) câu đối

例句Câu ví dụ

  • 1

    現在很晚了,沒法電聯湯姆。

    xiànzài hěn wǎn le, méifǎ diàn lián Tāngmǔ。

    Bây giờ đã quá muộn để gọi Tom

  • 2

    現在我們差不多有同樣的水平了,我們可以開始學習幾段四手聯彈。

    xiànzài wǒmen chàbuduō yǒu tóngyàng de shuǐpíng le, wǒmen kěyǐ kāishǐ xuéxí jǐ duàn sì shǒu lián tán。

    Bây giờ chúng ta gần như ở cùng một trình độ, chúng ta có thể bắt đầu học vài đoạn đàn tay đôi.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

聯 nghĩa là gì? · Kaori Dict