- 1.Vương quốc Liên hiệp

例句Câu ví dụ
- 1
愛丁堡的水邊地工程只是許多重建聯合王國城鎮的工程之一。
Àidīngbǎo de shuǐbiān de gōngchéng zhǐshì xǔduō chóngjiàn Liánhéwángguó chéngzhèn de gōngchéng zhīyī。
Công trình khu vực ven sông ở Edinburgh chỉ là một trong nhiều công trình phục hồi các thành phố và thị trấn của Vương quốc Anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 合HỢP (合) – hợp lại: Chiếc nắp (亼) đậy vừa khít cái miệng hũ (口 khẩu) — khớp nhau hoàn hảo, thật HỢP, HỢP tác.
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 王VƯƠNG (王) – vua: Ba vạch ngang là trời – người – đất, nét dọc xuyên suốt nối cả ba — người nối trời với đất chính là VUA, VƯƠNG giả.