學華語Kaori Dict

肯塔基州

Kěnzhōu

ㄎㄣˇ ㄊㄚˇ ㄐㄧ ㄓㄡ

KHẲNG THÁP CƠ CHÂU

例句Câu ví dụ

  • 1

    美國的第十六任總統亞伯拉罕·林肯是在肯塔基州的一間木屋中出生的。

    Měiguó de dì shíliù rèn zǒngtǒng Yàbólāhǎn · Línkěn shì zài Kěntǎjīzhōu de yī jiān mù wū zhōng chūshēng de。

    Tổng thống thứ mười sáu của Mỹ Abraham Lincoln sinh ra trong một ngôi nhà gỗ tại bang Kentucky.

  • 2

    伯拉罕·林肯,美國第16任總統,生於肯塔基州的一個簡陋的小屋里。

    bà lā hǎn · Línkěn, Měiguó dì 1 6 rèn zǒngtǒng, shēng yú Kěntǎjīzhōu de yīge jiǎnlòu de xiǎowū lǐ。

    Abraham Lincoln, tổng thống thứ 16 của Mỹ, sinh ra trong một ngôi nhà nhỏ đơn sơ tại bang Kentucky

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

肯塔基州 nghĩa là gì? · Kaori Dict