例句Câu ví dụ
- 1
孤兒們被帶到這間育幼院。
gūér men bèi dài dào zhè jiān yùyòuyuàn。
Những đứa trẻ mồ côi được đưa đến trại trẻ mồ côi này
- 2
我想對兒子育幼院的保母抱怨。
wǒ xiǎng duì érzi yùyòuyuàn de bǎomǔ bàoyuàn。
Tôi muốn khiếu nại với người chăm sóc trẻ em ở trại trẻ em
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 院VIỆN (院) – viện/sân: Bên gò đất (阝) xây tường bao hoàn chỉnh (完) — khu sân kín, bệnh VIỆN, học VIỆN.
