學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
背殺
背殺
giản thể:
背杀
bèi
shā
[ㄅㄟˋ ㄕㄚ]
BỐI SÁT
1.
(tiếng lóng) (thường nói về phụ nữ) người trông hấp dẫn từ phía sau
2.
người có dáng đẹp nhưng không nhất thiết có khuôn mặt thu hút
3.
viết tắt của 背影殺手|背影杀手[bei4 ying3 sha1 shou3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
背
bèi
lưng của cơ thể hoặc vật
背
bēi
mang nặng
背後
bèihòu
phía sau
背景
bèijǐng
bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh
背包
bēibāo
ba lô
殺
shā
giết; sát hại; sát nhân; tấn công
自殺
zìshā
tự giết mình
背心
bèixīn
áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
背
bối, bội
lưng
殺
sát
giết, giết chóc, giết người
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
背杀 nghĩa là gì? · Kaori Dict