學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
胡弄
胡弄
hú
nong
[ㄏㄨˊ ㄋㄨㄥ˙]
HỒ LỘNG
1.
lừa gạt
2.
lừa dối
3.
làm cho có lệ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
弄
nòng
làm
鬍子
húzi
râu
胡同兒
hútòngr
biến thể er hoá của 胡同|胡同|[hu2 tong4]
胡說
húshuō
nói nhảm
嘲弄
cháonòng
chế giễu
胡鬧
húnào
hành động tùy tiện và gây náo loạn
胡思亂想
húsīluànxiǎng
mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ)
賣弄
màinong
phô trương
逐字解
Từng chữ trong từ
胡
hồ
cố ý
弄
lộng, lỏng
làm, chơi đùa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
呼弄
hūnòng
lừa gạt
唬弄
hǔnòng
lừa
糊弄
hùnong
lừa gạt
記憶技巧
Mẹo nhớ
弄
LỘNG (弄) – nghịch: Hai tay (廾) nâng viên ngọc (玉) tung hứng — NGHỊCH ngợm, đùa giỡn, LỘNG hành quá trớn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
胡弄 nghĩa là gì? · Kaori Dict