學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
脫貧致富
脫貧致富
giản thể:
脱贫致富
tuō
pín
zhì
fù
[ㄊㄨㄛ ㄆㄧㄣˊ ㄓˋ ㄈㄨˋ]
THOÁT BẦN TRÍ PHÚ
1.
thoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ)
2.
xóa đói giảm nghèo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
豐富
fēngfù
làm phong phú
脫
tuō
rụng
一致
yīzhì
nhất quán; nhất trí; đồng thuận
財富
cáifù
sự giàu có
擺脫
bǎituō
thoát khỏi
導致
dǎozhì
dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
細緻
xìzhì
tinh tế
富
fù
giàu
逐字解
Từng chữ trong từ
脫
thoát
tách ra, bóc ra, lột
貧
bần
nghèo, túng thiếu, thiếu thốn
致
trí, nhí
gửi
富
phú
phú — phong phú, dồi dào
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
脫貧致富 nghĩa là gì? · Kaori Dict