- 1.hoàn thành bản thảo
- 2.đưa ra bản thảo

例句Câu ví dụ
- 1
這麼好的演說竟然是脫稿講出來的。
zhème hǎo de yǎnshuō jìngrán shì tuōgǎo jiǎng chūlái de。
Một bài diễn thuyết tốt như vậy lại là nói theo cảm hứng.

這麼好的演說竟然是脫稿講出來的。
zhème hǎo de yǎnshuō jìngrán shì tuōgǎo jiǎng chūlái de。
Một bài diễn thuyết tốt như vậy lại là nói theo cảm hứng.