- 1.sự ăn mòn
- 2.ăn mòn (phân hủy hóa học)
- 3.mục nát
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tham nhũng

例句Câu ví dụ
- 1
酸性腐蝕了金屬。
suānxìng fǔshí le jīnshǔ。
Axit đã ăn mòn kim loại
- 2
酸性會腐蝕含有金屬的物質。
suānxìng huì fǔshí hányǒu jīnshǔ de wùzhì。
Axit sẽ ăn mòn các vật chứa kim loại