腹笥便便
fùsìpiánpián
[ㄈㄨˋ ㄙˋ ㄆㄧㄢˊ ㄆㄧㄢˊ]
PHÚC TỨ TIỆN TIỆN
- 1.người có học thức (thành ngữ)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 便TIỆN (便) – thuận tiện: Người (亻 nhân) sửa đổi (更 canh) cách làm cho gọn — càng đổi càng thuận TIỆN, TIỆN lợi.
[ㄈㄨˋ ㄙˋ ㄆㄧㄢˊ ㄆㄧㄢˊ]
PHÚC TỨ TIỆN TIỆN
