例句Câu ví dụ
- 1
舉起你的右臂。
jǔqǐ nǐ de yòu bì。
Nâng tay phải lên.
- 2
他的左手臂斷了。
tā de zuǒshǒu bì duàn le。
Cánh tay trái của anh ấy bị đứt
- 3
我想我的右手臂斷了。
wǒ xiǎng wǒ de yòushǒu bì duàn le。
Tôi nghĩ cánh tay phải của tôi đã gãy
舉起你的右臂。
jǔqǐ nǐ de yòu bì。
Nâng tay phải lên.
他的左手臂斷了。
tā de zuǒshǒu bì duàn le。
Cánh tay trái của anh ấy bị đứt
我想我的右手臂斷了。
wǒ xiǎng wǒ de yòushǒu bì duàn le。
Tôi nghĩ cánh tay phải của tôi đã gãy