自控
zìkòng
[ㄗˋ ㄎㄨㄥˋ]
TỰ KHỐNG
- 1.tự động
- 2.điều chỉnh tự động
- 3.kiểm soát bản thân
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tự kiểm soát

例句Câu ví dụ
- 1
小明的自控能力很差。
xiǎo Míng de zìkòng nénglì hěn chà。
Xiaoming thiếu khả năng tự điều chỉnh
- 2
難以自控給句子押韻的衝動。
nányǐ zìkòng gěi jùzi yāyùn de chōngdòng。
Khó có thể kiểm soát cơn冲动 muốn cho câu thơ có vần.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 自TỰ (自) – tự mình: Cái mũi với sống mũi thẳng — người xưa chỉ vào mũi mà nói 'chính TÔI' — TỰ mình, tự giác.