例句Câu ví dụ
- 1
你可以使用我的遊艇。
nǐ kěyǐ shǐyòng wǒ de yóutǐng。
Anh có thể sử dụng chiếc du thuyền của tôi
- 2
沒有遊艇像這艘遊艇一樣快。
méiyǒu yóutǐng xiàng zhè sōu yóutǐng yīyàng kuài。
Không có chiếc du thuyền nào nhanh như chiếc du thuyền này.
- 3
俄羅斯正向敘利亞派遣戰艦、海軍陸戰隊和登陸艇坦克,並向伊朗派遣潛艦裝備。
Éluósī zhèngxiàng Xùlìyà pàiqiǎn zhànjiàn、 hǎijūnlùzhànduì hé dēnglù tǐng tǎnkè, bìng xiàng Yīlǎng pàiqiǎn qiánjiàn zhuāngbèi。
Nga đang triển khai tàu chiến, thủy quân lục chiến và xe tăng đổ bộ sang Syria, đồng thời gửi vũ khí ngụy trang cho Iran
