例句Câu ví dụ
- 1
我們在前門上掛了一個聖誕花圈。
wǒmen zàiqián mén shàng guà le yīge shèngdànhuā quān。
Ta đã treo vòng hoa Giáng sinh ở cửa trước.
- 2
在無名戰士的墓前獻上了鮮花和花圈。
zài wúmíng zhànshì de mù qián xiànshàng le xiānhuā hé huāquān。
Hoa và vòng hoa được dâng lên trước mộ chiến sĩ vô danh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 花HOA (花) – hoa: Cỏ cây (艹) hóa (化) thân thành đóa rực rỡ — thành BÔNG HOA; tiêu tiền như nước cũng là 'hoa' tiền.
