例句Câu ví dụ
- 1
我能游過英吉利海峽。
wǒ néng yóu guò YīngjílìHǎixiá。
Tôi có thể bơi qua biển Anh
- 2
他是游過英吉利海峽的唯一一個美國人。
tā shì yóu guò YīngjílìHǎixiá de wéiyī yīge Měiguórén。
Anh ấy là người Mỹ duy nhất bơi qua biển Anh.
- 3
他是唯一一個游泳橫渡英吉利海峽的美國人。
tā shì wéiyī yīge yóuyǒng héngdù YīngjílìHǎixiá de Měiguórén。
Anh ấy là người Mỹ duy nhất bơi qua biển Anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 利LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
