例句Câu ví dụ
- 1
這是我看過最藍的藍莓。他們的藍幾乎不是自然的。
zhè shì wǒ kàn guò zuì lán de lánméi。 tāmen de lán jīhūbù shì zìrán de。
Đây là những quả mâm xôi xanh nhất mà tôi từng thấy. Màu xanh của chúng gần như không tự nhiên
- 2
她喜歡吃草莓味的酸奶。
tā xǐhuan chīcǎo méi wèi de suānnǎi。
Cô ấy thích uống sữa chua có vị dâu
- 3
他做的藍莓蛋糕很好吃。
tā zuò de lánméi dàngāo hěn hǎochī。
Bánh mâm xôi mà anh ấy làm rất ngon
