例句Câu ví dụ
- 1
我愛吃黑莓。
wǒ ài chī hēiméi。
Tôi thích ăn mâm xôi đen
- 2
現在我們有藍莓、黑莓、櫻桃、草莓、桃子和油桃。
xiànzài wǒmen yǒu lánméi、 hēiméi、 yīngtáo、 cǎoméi、 táozi hé yóutáo。
Hiện tại chúng tôi có mâm xôi, mâm đen, cherry, dâu tây, đào và đào ngọt
我愛吃黑莓。
wǒ ài chī hēiméi。
Tôi thích ăn mâm xôi đen
現在我們有藍莓、黑莓、櫻桃、草莓、桃子和油桃。
xiànzài wǒmen yǒu lánméi、 hēiméi、 yīngtáo、 cǎoméi、 táozi hé yóutáo。
Hiện tại chúng tôi có mâm xôi, mâm đen, cherry, dâu tây, đào và đào ngọt