例句Câu ví dụ
- 1
菠蘿壞了。
bōluó huàile。
Quả dứa đã hỏng
- 2
那隻鴨子吃菠蘿。
nà zhī yāzi chī bōluó。
Con vịt đó ăn dưa hấu.
- 3
你為什麼不吃菠蘿?
nǐ wèishénme bù chī bōluó?
Tại sao anh không ăn dứa?
菠蘿壞了。
bōluó huàile。
Quả dứa đã hỏng
那隻鴨子吃菠蘿。
nà zhī yāzi chī bōluó。
Con vịt đó ăn dưa hấu.
你為什麼不吃菠蘿?
nǐ wèishénme bù chī bōluó?
Tại sao anh không ăn dứa?