- 1.kinh doanh
- 2.buôn bán

例句Câu ví dụ
- 1
商店九點開始營業。
shāng diàn jiǔ diǎn kāi shǐ yíng yè
Cửa hàng bắt đầu hoạt động lúc chín giờ
- 2
星期日營業嗎?
Xīngqīrì yíngyè ma?
Thứ bảy có mở cửa không
- 3
銀行周日不營業。
yínháng zhōurì bù yíngyè。
Ngân hàng không làm việc vào Chủ Nhật
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.