- 1.tổng hoặc doanh số kinh doanh
- 2.doanh thu

例句Câu ví dụ
- 1
這家公司去年獲得顯著的營業額增長。
zhè jiāgōng Sī qùnián huòdé xiǎnzhù de yíngyèé zēngzhǎng。
Công ty này đã đạt được sự tăng trưởng doanh thu đáng kể vào năm ngoái
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.