例句Câu ví dụ
- 1
他不會拋下落難的朋友不管。
tā bùhuì pāoxià luònàn de péngyou bùguǎn。
Anh ấy sẽ không bỏ rơi bạn bè gặp khó khăn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 難NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.
