例句Câu ví dụ
- 1
昨天我也帶董建到這個公園玩。
zuótiān wǒ yě dài Dǒng jiàn dào zhège gōngyuán wán。
Ngày hôm qua tôi cũng đưa董建 đến công viên này chơi
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 董事thành viên hội đồng quản trị
- 古董đồ cổ
- 董事會hội đồng quản trị
- 董事長chủ tịch hội đồng quản trị
- 董giám sát
- 董卓Đổng Trác (-192), đại tướng cuối thời Hán, chiếm đoạt quyền lực năm 189, sát hại hoàng thái hậu và hoàng đế nhỏ, bị Lữ Bố 呂布|吕布 giết năm 192
- 董奉Đổng Phụng, bác sĩ thời Tam Quốc, nổi tiếng vì từ chối tiền công và yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay thế
- 董座(Đài Loan) chủ tịch (hội đồng quản trị)
