學華語Kaori Dict

虎背熊腰

bèixióngyāo

ㄏㄨˇ ㄅㄟˋ ㄒㄩㄥˊ ㄧㄠ

HỔ BỐI HÙNG YÊU

  1. 1.lưng hổ eo gấu
  2. 2.thân hình vạm vỡ và chắc nịch

例句Câu ví dụ

  • 1

    生小孩後變得虎背熊腰,該怎麼瘦?

    shēng xiǎohái hòu biànde hǔbèixióngyāo, gāi zěnme shòu?

    Sau khi sinh con, người ta trở nên gầy gò, làm thế nào để giảm cân?

  • 2

    在夜總會外面站著兩個虎背熊腰的門衛。

    zài yèzǒnghuì wàimiàn zhàn zhe liǎng gě hǔbèixióngyāo de ménwèi。

    Ở bên ngoài câu lạc bộ đêm có hai bảo vệ to lớn, gầy gò

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

虎背熊腰 nghĩa là gì? · Kaori Dict