虎背熊腰
hǔbèixióngyāo
[ㄏㄨˇ ㄅㄟˋ ㄒㄩㄥˊ ㄧㄠ]
HỔ BỐI HÙNG YÊU
- 1.lưng hổ eo gấu
- 2.thân hình vạm vỡ và chắc nịch

例句Câu ví dụ
- 1
生小孩後變得虎背熊腰,該怎麼瘦?
shēng xiǎohái hòu biànde hǔbèixióngyāo, gāi zěnme shòu?
Sau khi sinh con, người ta trở nên gầy gò, làm thế nào để giảm cân?
- 2
在夜總會外面站著兩個虎背熊腰的門衛。
zài yèzǒnghuì wàimiàn zhàn zhe liǎng gě hǔbèixióngyāo de ménwèi。
Ở bên ngoài câu lạc bộ đêm có hai bảo vệ to lớn, gầy gò