例句Câu ví dụ
- 1
“虱子”的復數形式是“虱子們”
“ shīzi ” de fùshùxíngshì shì “ shīzi men ”
Số nhiều của '虱子' là '虱子们'
- 2
小心虱子。
xiǎoxīn shīzi。
Chú ý rận.
- 3
他為什麼老是撓?難道是有虱子?
tā wèishénme lǎoshi náo? nándào shì yǒu shīzi?
Tại sao anh ấy lại gãi mãi? Chẳng phải có giòi sao?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.
