學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
衛氏朝鮮
衛氏朝鮮
giản thể:
卫氏朝鲜
Wèi
shì
Cháo
xiǎn
[ㄨㄟˋ ㄕˋ ㄔㄠˊ ㄒㄧㄢˇ]
VỆ THỊ TRIỀU TIÊN
1.
Triều Tiên của Vệ Mãn (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
新鮮
xīnxiān
tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...)
衛生
wèishēng
sức khỏe
海鮮
hǎixiān
hải sản
鮮明
xiānmíng
rõ ràng; rõ nét
鮮花
xiānhuā
hoa
鮮
xiān
tươi
朝
cháo
triều đình hoặc hoàng gia
衛生間
wèishēngjiān
phòng tắm
逐字解
Từng chữ trong từ
衛
vệ
canh giữ, bảo vệ, phòng thủ
氏
thị, chi
氏: họ, chi họ
朝
triều, triêu
định kỳ
鮮
tiên
mới, tươi, ngon
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
衛氏朝鮮 nghĩa là gì? · Kaori Dict