學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
補刀
補刀
giản thể:
补刀
bǔ
dāo
[ㄅㄨˇ ㄉㄠ]
BỔ ĐAO
1.
(trò chơi) kết liễu đối thủ bị thương
2.
(nghĩa bóng) tấn công người đã bị chỉ trích
3.
châm chọc thêm
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
(ấn chương học) chỉnh sửa dấu ấn sau khi đã in lần đầu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
補充
bǔchōng
bổ sung
剪刀
jiǎndāo
kéo
刀
dāo
dao
補
bǔ
sửa
補償
bǔcháng
bồi thường
補習
bǔxí
học thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng
補貼
bǔtiē
trợ cấp
補課
bǔkè
học bù
逐字解
Từng chữ trong từ
補
bổ
sửa chữa, vá, sửa lại, tu bổ
刀
đao
con dao
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
步道
bùdào
đường đi bộ
不到
bùdào
không đến
佈道
bùdào
bài giảng
布道
bùdào
thuyết giảng (phúc âm Cơ Đốc giáo)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
补刀 nghĩa là gì? · Kaori Dict