- 1.miếng vá (cho quần áo, lốp xe v.v.)
- 2.bản vá (phần mềm)

例句Câu ví dụ
- 1
他的衣服滿是補丁。
tā de yīfu mǎn shì bǔding。
Áo của anh đầy vá
- 2
為奇怪的原因,我不能選擇了unifont,即使我已經安裝了,所以我需要做了用xft的補丁dmenu正確的代表中文的條目。
wèi qíguài de yuányīn, wǒ bùnéng xuǎnzé le u n i f o n t, jíshǐ wǒ yǐjīng ānzhuāng le, suǒyǐ wǒ xūyào zuò le yòng x f t de bǔding d m e n u zhèngquè de dàibiǎo Zhōngwén de tiáomù。
Vì lý do nào đó, tôi không thể chọn unifont, ngay cả khi tôi đã cài đặt, vì vậy tôi cần phải thực hiện một bản vá xft cho dmenu để hiển thị đúng các mục bằng chữ Trung văn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 丁ĐINH (丁) – đinh; trai tráng: Cây ĐINH mũ ngang thân thẳng đóng phập xuống — chàng trai ĐINH tráng cứng cáp như đinh.