學華語Kaori Dict

褪去

tuì

ㄊㄨㄟˋ ㄑㄩˋ

THOÁI KHỨ

  1. 1.cởi (quần áo)
  2. 2.( nghĩa bóng ) từ bỏ (hình ảnh trước đây, v.v.)
  3. 3.(một trào lưu hay hậu quả của thảm họa, v.v.) lắng xuống
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.cũng đọc là [tun4 qu4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    雖然激情可能會褪去,卻不容它破壞我們感情上的聯繫。

    suīrán jīqíng kěnéng huì tuìqù, què bùróng tā pòhuài wǒmen gǎnqíng shàng de liánxì。

    Dù cảm xúc mãnh liệt có thể phai nhạt, nhưng không thể để nó phá vỡ mối liên hệ tình cảm của chúng ta

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KHỨ (去) – đi khỏi: Đắp nắm đất (土 thổ) lên miệng hố riêng tư (厶) rồi quay lưng RỜI ĐI — quá KHỨ ở lại sau lưng.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

褪去 nghĩa là gì? · Kaori Dict