學華語Kaori Dict

ㄒㄧˊ

TẬP

  1. 1.(arch.) trang phục triều đình

Cách đọc khác:zhěnếp gấp

例句Câu ví dụ

  • 1

    蘇格蘭短褶裙不是裙子。

    Sūgélán duǎn xí qún bùshì qúnzi。

    Áo choàng Scotland không phải là váy.

  • 2

    修女從黑色裙子的褶皺間掏出剪刀,熟練地將彩色紙剪成長而窄的紙條,讓我們可以把這些紙條編成紙地毯。

    xiūnǚ cóng hēisè qúnzi de zhězhòu jiān tāochū jiǎndāo, shúliàn de jiāng cǎisè zhǐ jiǎnchéng cháng ér zhǎi de zhǐtiáo, ràng wǒmen kěyǐ bǎ zhèxiē zhǐtiáo biānchéng zhǐ dìtǎn。

    Tu sĩ lấy kéo ra từ giữa những nếp gấp của chiếc váy đen, khéo léo cắt giấy màu thành những sợi dài và hẹp, khiến chúng ta có thể đan thành thảm giấy

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

褶 nghĩa là gì? · Kaori Dict