學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
西廂記
西廂記
giản thể:
西厢记
Xī
xiāng
Jì
[ㄒㄧ ㄒㄧㄤ ㄐㄧˋ]
TÂY SƯƠNG KÝ
1.
Romance of the West Chamber của Vương Thực Phủ 王實甫|王实甫[Wang2 Shi2 fu3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
東西
dōngxi
đồ vật
記得
jìde
nhớ
西
xī
tây
忘記
wàngjì
quên
記
jì
ghi chép
筆記
bǐjì
ghi chép lại
筆記本
bǐjìběn
sổ tay (văn phòng phẩm)
西醫
xīyī
y học phương Tây
逐字解
Từng chữ trong từ
西
tây
phía tây (bắc, nam, đông)
廂
sương, rương
phòng bên, cánh buồng
記
ký, kí
ghi chép
記憶技巧
Mẹo nhớ
西
TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
西厢记 nghĩa là gì? · Kaori Dict