學華語Kaori Dict

西邊

giản thể: 西边

biān

ㄒㄧ ㄅㄧㄢ

TÂY BIÊN

HSK 1N
  1. 1.phía tây
  2. 2.bên phía tây
  3. 3.phần phía tây
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.về phía tây của

例句Câu ví dụ

  • 1

    北邊有山,西邊有樹。

    běi biān yǒu shān xī biān yǒu shù

    Phía bắc có núi, phía tây có cây

  • 2

    商場在西邊,學院在北邊。

    shāng chǎng zài xī biān xué yuàn zài běi biān

    Chợ ở phía tây, trường học ở phía bắc

  • 3

    師傅,方向反了,我要去東邊,你怎麼往西邊開?

    shīfu, fāngxiàng fǎn le, wǒ yào qù dōngbian, nǐ zěnme wǎng xībiān kāi?

    Thầy傅, hướng đi ngược lại, tôi muốn đi phía đông, sao lại đi về phía tây?

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • 西TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.
  • BIÊN (邊) – bên, mép: Con đường (辶 sước) chạy mãi tới rìa đất xa tít (臱) — đến tận MÉP, BIÊN giới, đứng BÊN này nhìn sang.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

西边 nghĩa là gì? · Kaori Dict