例句Câu ví dụ
- 1
湯姆每天吃飯要嘛配魚,要嘛配雞胸肉。
Tāngmǔ měitiān chīfàn yàoma pèi yú, yàoma pèi jīxiōngròu。
Tom mỗi ngày ăn cơm thì phải ăn kèm cá hoặc thịt nạc gà
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 要YẾU (要) – cần, muốn: Cô gái (女 nữ) đội giỏ hàng (覀) trên đầu ra chợ — toàn thứ thiết YẾU mà cô CẦN.
