- 1.lợi thế kinh tế theo quy mô

例句Câu ví dụ
- 1
規模經濟是指產量增加而引起的單位生產成本的下降。
guīmójīngjì shì zhǐ chǎnliàng zēngjiā ér yǐnqǐ de dānwèi shēngchǎnchéngběn de xiàjiàng。
Kinh tế quy mô là sự giảm sút chi phí sản xuất đơn vị do sự gia tăng sản lượng.
- 2
跨國公司預料到了規模經濟的實行。
kuàguógōngsī yùliào dàoliǎo guīmójīngjì de shíxíng。
Công ty đa quốc gia dự báo việc thực hiện lợi thế quy mô
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 經KINH (經) – trải qua; kinh sách: Sợi tơ dọc (糹 mịch) căng trên khung cửi (巠) — sợi dọc giữ vải như KINH sách giữ đạo, dệt mãi là trải KINH nghiệm.