- 1.nhân chứng (một sự việc)
- 2.người làm chứng (một giao dịch pháp lý)

例句Câu ví dụ
- 1
“怎麼稱呼洗禮的見證人?”“洗禮的見證人叫教父。”
“ zěnme chēnghu xǐlǐ de jiànzhèngrén? ” “ xǐlǐ de jiànzhèngrén jiào jiàofù。 ”
‘Làm sao gọi người chứng kiến phép rửa tội?’ ‘Người chứng kiến phép rửa tội gọi là giáo phụ.’
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
- 見KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.