- 1.quan sát; theo dõi; khảo sát

例句Câu ví dụ
- 1
我們觀察了這個現象。
wǒ men guān chá le zhè ge xiàn xiàng
Chúng tôi đã quan sát hiện tượng này
- 2
醫生在觀察X光片。
yīshēng zài guānchá X guāng piàn。
Bác sĩ đang quan sát phim X-quang
- 3
男孩觀察了一整天鳥。
nánhái guānchá le yī zhěngtiān niǎo。
Đứa trẻ đã quan sát chim suốt cả ngày