解剖
jiěpōu
[ㄐㄧㄝˇ ㄆㄡ]
GIẢI PHẪU
HSK 7-9TOCFL 7V
- 1.giải phẫu
- 2.phân tích
- 3.giải phẫu học

例句Câu ví dụ
- 1
丹甚至沒有上過基礎解剖課。
dān shènzhì méiyǒu shàng guò jīchǔ jiěpōu kè。
Dan thậm chí chưa từng học lớp giải phẫu cơ bản.
- 2
她為了完成生物學作業,研究了蝙蝠的解剖構造。
tā wèile wánchéng shēngwùxué zuòyè, yánjiū le biānfú de jiěpōu gòuzào。
Cô ấy nghiên cứu cấu tạo giải phẫu của dơi để hoàn thành bài tập sinh học.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 解GIẢI (解) – tháo gỡ: Cầm dao (刀) tách cái sừng (角) khỏi con trâu (牛) — mổ trâu tháo rời từng phần, GIẢI quyết, giải thích.