- 1.trình thông dịch (máy tính)

例句Câu ví dụ
- 1
Gcc是一個編譯器而python是一個解釋器。
G c c shì yīge biānyìqì ér p y t h o n shì yīge jiěshìqì。
GCC là một trình biên dịch còn Python là một trình diễn giải
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 解GIẢI (解) – tháo gỡ: Cầm dao (刀) tách cái sừng (角) khỏi con trâu (牛) — mổ trâu tháo rời từng phần, GIẢI quyết, giải thích.