學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
言傳
言傳
giản thể:
言传
yán
chuán
[ㄧㄢˊ ㄔㄨㄢˊ]
NGÔN TRUYỀN
1.
truyền đạt bằng lời
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
語言
yǔyán
ngôn ngữ
傳
chuán
truyền đạt
傳統
chuántǒng
truyền thống
傳說
chuánshuō
truyền thuyết; câu chuyện dân gian
傳來
chuánlái
được nghe thấy
傳播
chuánbō
truyền bá; phổ biến; lan truyền
宣傳
xuānchuán
truyền bá
發言
fāyán
phát biểu
逐字解
Từng chữ trong từ
言
ngôn
từ
傳
truyền, truyện
gọi, truyền đạt, lan truyền
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
延川
Yánchuān
huyện Diên Xuyên ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
記憶技巧
Mẹo nhớ
言
NGÔN (言) – lời nói: Từ cái miệng (口) bốc lên từng lớp sóng âm (二 dưới nắp 亠) — LỜI NÓI thoát ra, phát NGÔN.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
言传 nghĩa là gì? · Kaori Dict